Ms Quyết 0938357571

HƯỚNG DẪN ĐỌC THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thứ tư, 18/06/2014, 13:25 GTM +7

Introduction - Giới thiệu

Example

 EM 

 200

 /

 2

 : 

 0.5

 DT

 +

 0.8

 BP

 /

 3

AG 

 PU 

AS

Ví dụ

 I

 II

 

 III

 

IV

V

 

 VI

 VII

 

VIII

IX

X

 

XI

I: Fabric Type – loại sợi kết cấu

  • EM:    laterally flexible fabric of polyester warp, rigid weft

  • EF:     laterally flexible fabric of polyester warp and weft

  • AEM:  laterally flexible fabric of polyester warp, rigid weft, low noise fabric

  • AEF:   laterally flexible fabric of polyester warp and weft, low noise fabric

  • ES:     laterally flexible fabric of polyester warp and PET-spun yarn weft

  • ESS:   laterally flexible fabric of polyester PET-spun yarn and weft

  • EC:     laterally flexible fabric of polyester warp and cotton weft

II: Breaking Strength ( break and load N/mm) – Sức kéo ( Kéo và tải N/mm)

III: Number of piles – Số lớp

IV: Thickness of bottom coating (mm) – Độ dày của lớp phủ đáy

( Note: Zero thickness suggests the surface of fabric)

( Số không có nghĩa là bề mặt đáy tiếp xúc là vải )

V: Profile of bottom coating – Hoa văn lớp phủ đáy

(Note: Default means mill finish. Please refer to samples for details)    

  • DT: diamond

  • M: malt

VI: Thickness of top coating – Hoa văn lớp trên cùng

(Note: Default means mill finish. Please refer to samples for details)    

VII: Total thickness, approx – Tổng độ dày

IX: Top cover colour -  Màu lớp trên cùng

  • G: apple green

Xanh táo

  • R: red     

Đ

  • SB: sky blue

 Xanh da trời

  • BL: petrol

Màu dầu nhớt

  • W: white

Trắng

  • GR: gray 

Xám

  • B: black

Đen

  • Y: yellow    

- Vàng

  • TM: transparent

- Trong suốt

 

X: Cover material: chất liệu

( Note: Default means PVC belts)

(Chú ý: không có ghi nghĩa là băng tải PVC)

  • PU: polyurethane

  • PE: polylefin

  • TPE: polyester

XI: Special indication – thuộc tính đặc biệt

( Note: Default means common conveyor belts)

( Chú ý: không ghi nghĩa là thuộc tính của băng tải thông dụng)

  • AO:  anti oil       

– chống dầu

  • AF:   anti fire   

– Chống cháy

  • ASF: anti static and fire

– Chống tĩnh điện và chống cháy

  • FDA: for food production 

– Dành cho ngành thực phẩm

  • H :   hardness top    

–Lớp phủ có độ cứng cao

  • AS: anti static 

– Chống tĩnh điện

 

Tìm chúng tôi trên facebook
Xem
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU TÍN THÀNH CÔNG
Trụ sở chính: 583 Sư Vạn Hạnh, phường 13, Quận 10, TP.HCM
Nhà xưởng: 879/20/10/21 Hương Lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh.
Liên hệ:  Ms. Quyết  0938357571
Điện thoại: 028 3762 8322
Email: tinthanhcong@gmail.com
Website: tinthanhcong.com.vn