0888497888

HƯỚNG DẪN ĐỌC THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thứ tư, 18/06/2014, 09:14 GMT+7

Công ty Băng tải Tín Thành Công cung cấp thông số kỹ thuật băng tải để tiện cho việc tư vấn.

Introduction - Giới thiệu

Example  EM   200  /  2  :   0.5  DT  +  0.8  BP  /  3 AG   PU  AS
Ví dụ  I  II    III   IV V    VI  VII   VIII IX X   XI

I: Fabric Type – loại sợi kết cấu

  • EM:    laterally flexible fabric of polyester warp, rigid weft
  • EF:     laterally flexible fabric of polyester warp and weft
  • AEM:  laterally flexible fabric of polyester warp, rigid weft, low noise fabric
  • AEF:   laterally flexible fabric of polyester warp and weft, low noise fabric
  • ES:     laterally flexible fabric of polyester warp and PET-spun yarn weft
  • ESS:   laterally flexible fabric of polyester PET-spun yarn and weft
  • EC:     laterally flexible fabric of polyester warp and cotton weft

II: Breaking Strength ( break and load N/mm) – Sức kéo ( Kéo và tải N/mm)

III: Number of piles – Số lớp

IV: Thickness of bottom coating (mm) – Độ dày của lớp phủ đáy

( Note: Zero thickness suggests the surface of fabric)

( Số không có nghĩa là bề mặt đáy tiếp xúc là vải )

V: Profile of bottom coating – Hoa văn lớp phủ đáy

(Note: Default means mill finish. Please refer to samples for details)    

  • DT: diamond
  • M: malt

VI: Thickness of top coating – Hoa văn lớp trên cùng

(Note: Default means mill finish. Please refer to samples for details)    

VII: Total thickness, approx – Tổng độ dày

IX: Top cover colour -  Màu lớp trên cùng

  • G: apple green
 Xanh táo
  • R: red     
Đ
  • SB: sky blue
 Xanh da trời
  • BL: petrol
Màu dầu nhớt
  • W: white
Trắng
  • GR: gray 
Xám
  • B: black
 Đen
  • Y: yellow    
- Vàng
  • TM: transparent
- Trong suốt

 

X: Cover material: chất liệu

( Note: Default means PVC belts)

(Chú ý: không có ghi nghĩa là băng tải PVC)

  • PU: polyurethane
  • PE: polylefin
  • TPE: polyester

XI: Special indication – thuộc tính đặc biệt

( Note: Default means common conveyor belts)

( Chú ý: không ghi nghĩa là thuộc tính của băng tải thông dụng)

  • AO:  anti oil       
– chống dầu
  • AF:   anti fire   
– Chống cháy
  • ASF: anti static and fire
– Chống tĩnh điện và chống cháy
  • FDA: for food production 
– Dành cho ngành thực phẩm
  • H :   hardness top    
–Lớp phủ có độ cứng cao
  • AS: anti static 
– Chống tĩnh điện
 

 



Tìm chúng tôi trên facebook
Xem
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU TÍN THÀNH CÔNG
  • Xưởng Sản Xuất & VPĐD : 26/25B Ấp Xuân Thới Đông 1, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, TP.HCM, Việt Nam
  • Email : tinthanhcong@gmail.com
  • Website : www.tinthanhcong.com.vn
  • Tel : 0888497088
  • Phòng kinh doanh : 

_ 0917 823 869 (zalo) Mr. Wu Jang Ming ( 吴江明 )

_ 0837 755 441 (zalo) Ms Nhung 

_ 0325 858 766 (zalo) Mr. Khánh 

 

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU TÍN THÀNH CÔNG - CHI NHÁNH HÀ NỘI

  • Xưởng Sản Xuất & VPĐD : KM8, Đại lộ Thăng Long, huyện Hoài Đức, Hà Nội
  • Emai: ketoantinthanhcong@gmail.com
  • Website : www.tinthanhcong.com.vn
  • Tel : (024) 66578979
  • Phòng kinh doanh :

_ 0942.094.889 (zalo) Ms. Hiền

_ 0354 630 137 (zalo) Mr. Hoàng

Hotline

Hotline

TP.HCM 0888497088 HÀ NỘI 0942 094 889